Phân đa yếu tố NPK 10.7.3 (Dạng viên)

Mã sản phẩm: NPK 10.7.3 Chuyên mục: Từ khóa: ,

HỖ TRỢ

Mô tả

PHÂN ĐA YẾU TỐ NPK 10.7.3 (DẠNG VIÊN)- BÓN LÓT VÀ THÚC SỚM CHO NHIỀU LOẠI CÂY

I. Đặc điểm:

– Dạng viên, kích thước từ 2÷4 mm, tỷ trọng 1,0 Kg/dm3.

–  Không mùi, màu xám

– Là phân hỗn hợp dạng viên, được tạo thành từ  các loại phân chính: Đạm u rê: CO(NH2)2 chứa 46% N, đạm Sun phát a môn công thức  (NH4)2SO4: gồm Ni tơ và lưu huỳnh,  Phân lân : P2O5 ; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là si líc.

–  Công thức : 10.7.3.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 10.7.3 gồm : Nts: 10%; P2O5hh: 7%; K2Ohh: 3%; MgO: 1%;  CaO: 5%;  SiO2: 10%; S: 5%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

II. Hướng dẫn sử dụng:

– Không hòa nước để tưới.

– Lúa: 8-10 kg/sào Bắc bộ 360 m2/lần, 12-14 kg/sào Trung bộ 500 m2/lần. Bón lót và thúc đẻ nhánh.

– Ngô, Mía: 10-12 kg/sào Bắc bộ 360 m2/lần, 14-17 kg/sào Trung bộ 500 m2/lần. Bón lót và thúc cây con.

– Lạc, đậu, đỗ: 8-10 kg/sào Bắc bộ 360 m2/lần, 12-14 kg/sào Trung bộ 500 m2/lần

– Cà phê, chè, dứa: Cây kiến thiết cơ bản 300 -500 kg/ha, chia ra 4-6 lần bón/năm. Cây kinh doanh 200 – 400 kg/ha, bón vào đầu mùa mưa hoặc sau 1 – 2 lứa hái chè.

– Cây ăn quả: Cây kiến thiết cơ bản 4 – 6 kg/cây/năm, chia ra 4-6 lần bón/năm. Cây kinh doanh bón 1-3 kg/cây, bón sau thu hoạch.

– Rau màu: 10 – 12 kg/sào Bắc bộ/lần, 14 – 17 kg/sào Trung bộ/lần.

– Bón lót và thúc cây con.

III. An toàn sử dụng và bao quản:

1. Mối nguy hại đến sức khỏe:

– Phân bón đa yếu tố NPK 10.7.3 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Không độc

– Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Nếu tiếp xúc vào mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt;

2. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số : 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.

3. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 10.7.3: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 10.7.3  tiếp xúc với mắt:

                         + Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

                         + Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

4. Thiết bị bảo hộ: Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 10.7.3, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

5. Mối nguy hiểm do cháy, nổ : NPK 10.7.3 không gây nguy cơ cháy nổ.

6. Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :   

 – Sản phảm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng.   

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lông cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Phân đa yếu tố NPK 10.7.3 (Dạng viên)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

SẢN PHẨM

HÌNH ẢNH CÔNG TY

QUAN HỆ CỔ ĐÔNG

TIN TỨC

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare